Đơn đăng ký học / APPLICATION FORM

Quý phụ huynh có thể tải Đơn đăng ký học tại đây

1. Thông tin học sinh / Student

Thông tin học sinh / Infomation

Họ tên / Student's full name:

Ngày sinh / Date of birth:

Giới tính / Gender:

Quốc tịch / Citizenship:

Dân tộc / Nationality:

Nơi sinh / Place of birth:

Nguyên quán / Native country:

Số ĐTNR / Home phone number:

Con đang sống với / Currently living with:

Con TB-LS / Child of war invalids and martyrs:

Con thứ mấy trong gia đình / Order of birth:

Số CMND /ID number:

Ngày cấp / Date of issue:

Nơi cấp / Place of issue:

Trường học hi ện tại / Current school:

Lớp hiện tại / Current grade:

Năm học / School year:

Danh hiệu thi đua năm trước / Title achieved:

Lớp đăng ký / Grade applied for:

Năm học / School year:

*Năm học đăng ký

Hộ khẩu thường trú / Permanent place of resident

Số nhà / Home number:

Tổ dân phố:

Khu phố / Ward:

Phường / Precinct:

Quận / District:

Thành phố / City:

Thông tin học lực / Academic record

Các cuộc thi học sinh giỏi mà con đã tham gia / Excellent competitions student has participated in:

Các cuộc thi văn nghệ - thể thao đã tham gia / Extracurricular activities:

Sở thích (Học tập/Giải trí) Hobbies:

Những điều con mong muốn đạt được trong năm học này / Your expectations:

Kết quả học tập hai năm gần nhất / Please provide student's academic result and disciplinary conduct for the last two years:

Năm thứ nhất / first year:

Năm học / School year:

Trường hiện tại / Current school:

Học lực:

Hạnh kiểm / Disciplinary conduct:

Ngôn ngữ/ Language:

Năm thứ hai / second year:

Năm học / School year:

Trường hiện tại / Current school:

Học lực:

Hạnh kiểm / Disciplinary conduct:

Ngôn ngữ/ Language:

2. Thông tin gia đình / Family

Bố / Father

Họ tên / Name:

Nghề nghiệp / Job:

Năm sinh /Year of Birth:

Chức vụ / Position:

Số CMND / ID No:

Nơi công tác / Company:

Điện thoại / Phone number:

Hộ khẩu / Permanent place of residence:

Email:

Nơi ở hiện tại / Current home address:

Mẹ / mother

Họ tên / Name:

Nghề nghiệp / Job:

Năm sinh /Year of Birth:

Chức vụ / Position:

Số CMND / ID No:

Nơi công tác / Company:

Điện thoại / Phone number:

Hộ khẩu / Permanent place of residence:

Email:

Nơi ở hiện tại / Current home address:

Người liên hệ khác / Other contact (in case of not reaching parents)

Họ tên / Name:

Quan hệ / Relation:

Nghề nghiệp / Job:

Năm sinh /Year of Birth:

Chức vụ / Position:

Số CMND / ID No:

Nơi công tác / Company:

Điện thoại / Phone number:

Đầu mối liên hệ / Point of Contact

Thông tin anh chị / Siblings

Anh chị thứ nhất

Họ tên / Name:

Năm sinh / Year of Birth:

Thứ bậc / Order:

Nghề nghiệp/Học sinh trường / Job / School:

Anh chị thứ hai

Họ tên / Name:

Năm sinh / Year of Birth:

Thứ bậc / Order:

Nghề nghiệp/Học sinh trường / Job / School:

3. Nguồn thông tin / Source of infomation

Bạn biết đến The Olympia Schools theo cách nào? / How did you out about The Olympia School?

Phiếu khảo sát sức khỏe học sinh / Student health survey form

Quý phụ huynh có thể tải Phiếu khảo sát sức khỏe học sinh tại đây

1. Con anh/chị có từng mắc các bệnh nào sau đây? / Has your child experienced any of the following medical conditions?

Hen / Asthma

Động kinh / Epilepsia

Các vấn đề về tim, mạch / Heart diseases

Các vấn đề về thận, tiết niệu / Kidney, urinary diseases

Các vấn đề về xương, khớp / Bone diseases

Các vấn đề về máu / Blood diseases

Các bất thường về: / Abnormalities regarding:

Giọng nói / Speech

Thị lực / Vision

Thính lực / Hearing

Vận động / Movement

2. Trong gia đình có tiền sử các bệnh trên không? / Do any of the above conditions run in your family?

Nếu có xin ghi rõ / Reason

3. Con anh/chị có dị ứng gì không? / Does your child have any allergies?

Nếu có xin ghi rõ / Reason

4. Con anh/chị đã tiêm chủng loại nào sau đây / Which of the following vaccinations has your child got?

Lao / Tuberculosis

Viêm gan A / Hepatitis A

Viêm gan B / Hepatitis B

Bại liệt / Poliomyelitis

Sởi, quai bị / Measles, mumps

Bạch hầu, ho gà, uốn ván / Diphtheria, whooping cough, tetanus

Nếu KHÔNG xin ghi rõ vì sao? / If NO, please give reasons?:

5. Con anh/chị có khi nào bị thương nặng? / Has your child ever suffered any serious injuries?

Nếu có xin ghi rõ / Reason

6. Con anh/chị có đang điều trị bệnh mãn tính không? / Is your child suffering from any chronic diseases?

Nếu có xin ghi rõ / Reason

7. Con anh/chị có thường xuyên mắc bệnh nào sau đây? / Does your child usually suffer from any of the following diseases?

Thường xuyên Cảm cúm / Frequent colds

Viêm họng / Sore throat

Viêm tai / Ear infections

Đau bụng / Abdominal pain

Dễ bị nôn / Vomiting easily

Sốt cao, co giật / High fever, convulsions

8. Con anh/chị đã bao giờ trải qua phẫu thuật chưa? / Has your child have any surgery?

Nếu có xin ghi rõ / Reason

9. Con anh/chị có mang virus viêm gan B không? / Does your child have Hepatitis B virus?

10. Con anh/chị có bảo hiểm y tế nào không? / Does your child have any Health Insurances?

Nếu Có, xin nộp bản photo thẻ bảo hiểm y tế / If YES, please submit a copy of the health insurance.

11. Con anh/chị gần đây có khám sức khỏe toàn diện không? / Has your child get a comprehensive health check recently?

Nếu Có, xin vui lòng đính kèm một bản sao nếu có thể / If YES, please submit a copy if possible.

12. Con anh/chị có bao giờ khám bác sĩ hoặc chuyên gia tâm lý về các vấn đề tâm lý chưa? / Has your child ever seen a doctor or psychologist for psychological problems?

Nếu có xin ghi rõ / Reason

13. Còn thông tin gì về con anh/chị nghĩ Nhà trường cần biết? / What other information about your child do you think the School needs to know?

Nếu Có, vui lòng ghi rõ / If YES, please give more details:

14. Bệnh viện mà con anh/ chị hay tới khám? / Which hospital does your child often visit?

Tên bệnh viện / Hospital's name:

15. Khi con anh/ chị có các triệu chứng cần đi viện, anh/ chị muốn Nhà Trường: / When your child has symptoms that require hospitalization, you want the School to:

Phiếu đăng ký đón trả học sinh / Student's transportation registration form

Quý phụ huynh có thể tải Phiếu đăng ký đón trả học sinh tại đây

Lựa chọn cách thức đón trả học sinh

*Phụ huynh qua cổng vào trường đón con cần phải xuất trình thẻ đưa đón (thẻ do nhà trường cung cấp). Khi học sinh ra về đột xuất trong giờ học, phụ huynh phải thông báo trước với Nhà trường để con có giấy ra cổng. / Parents passing the school gate for picking up students have to show their transportation card (card provided by the school). If students leave unexpectedly during class, parents have to inform the School in advance so that the student can get permission to pass the gate.

Học sinh đi xe bus của trường / Students registering for the school bus

A. Đăng ký hình thức đón: / Register one method of picking up:

B. Đăng ký hình thức trả: / Register one method of taking students home:

Phụ huynh và học sinh phải đăng ký thực hiện đúng Cam kết sử dụng dịch vụ xe buýt (đính kèm). / Parents and students must comply with the Commitment form of using school bus service (attached)

Học sinh tự đi đến trường và về nhà / Students go to school and go home by themselves

Phụ huynh có trách nhiệm nhắc nhở con thực hiện đúng các quy định của Luật Giao thông đường bộ và đảm bảo an toàn đối với các con trên đường đi đến trường. / Parents have the responsibility for reminding students of complying with the Road Traffic laws and ensuring their safety on the way to school.

Số điện thoại liên hệ khẩn cấp / Emergency contact number

Người liên hệ 1 / Contact 1

Tên người liên hệ 1 / Contact 1:

Điện thoại / Phone number:

Email:

Người liên hệ 2 / Contact 2

Tên người liên hệ 2 / Contact 2:

Điện thoại / Phone number:

Email:

Nhằm mục đích mang lại chất lượng dịch vụ xe buýt tốt nhất, Phụ huynh có con đăng ký dịch vụ xe buýt và Học sinh cần thực hiện tốt những yêu cầu sau: / For the best school bus service, Parents and students registering for the service need to fulfil the following requirements:

1. Để tránh ùn tắc và không ảnh hưởng nhiều đến thời gian đi lại trên đường của học sinh, đối với những địa chỉ nằm trên ngõ, phố hẹp, đề nghị phụ huynh đưa con ra đầu phố hoặc ngõ rộng để đón xe. / To avoid traffic jams and students’ traveling time, for addresses located on narrow streets, please take students to the street head or wider street to get on the bus.

2. Học sinh có mặt tại điểm đón xe đúng giờ. Quá giờ qui định xe được phép chuyển bánh, phụ huynh chịu trách nhiệm tự đưa con đến trường. / To avoid traffic jams and students’ traveling time, for addresses located on narrow streets, please take students to the street head or wider street to get on the bus.

3. Phụ huynh tới điểm đón con đúng giờ. Quá 5 phút xe sẽ đưa con về điểm trả cuối cùng của tuyến xe. Phụ huynh có trách nhiệm đến điểm cuối cùng để đón con. / Parents make sure to be present at the bus stop on time to pick up students. If parents are not present after 5 minutes, the school bus will drive their children to the last stop. Parents have responsibilities for driving to the last bus stop to pick them up.

4. Học sinh đột xuất không đi xe (nghỉ học/về sớm/ở lại trường/gia đình tự đưa đón/tự đi lại…) hoặc thay đổi điểm đón trả/đổi tuyến xe phải thông báo kịp thời và được sự xác nhận của Giám sát viên/ Nhà trường. / In case students do not get on the bus unexpectedly (being absent/getting home early/staying at school/being picked up by parents/going by themselves…) or change the bus stop/buses, please inform the Supervisor/School in advance to get affirmation.

5. Học sinh cần có mặt tại vị trí tập trung chờ xe buýt đúng giờ. Đúng giờ xe chạy, nếu con bị lỡ xe phụ huynh phải đến đón con hoặc học sinh sẽ tự ra về. Nhà trường không chịu trách nhiệm với các sự cố phát sinh (nếu có) trên đường học sinh ra về. / Students have to be present at the centralized location waiting for the bus on time. The bus will depart as scheduled. If students miss their bus, parents have to pick them up, or students have to go home by themselves. The School will not be responsible for any incurred problems (if there are any) on the students’ way back home.

6. Học sinh không được phép lên xe và xuống xe không đúng điểm đón trả đã đăng ký với Nhà trường / Students are not allowed to get on and get down the bus at a stop that has not been registered.

7. Học sinh khi đi xe phải chấp hành các nội qui trên xe và thực hiện đúng theo các yêu cầu của Giám sát viên và Lái xe. Những vi phạm nghiêm trọng (nói tục, chửi bậy, bắt nạt, đánh nhau, cãi nhau…) sẽ được Giám sát viên làm biên bản và học sinh phải chịu các hình thức kỷ luật theo quy định của Nhà trường. Mức phạt cao nhất là đình chỉ dịch vụ đón, trả trong 1 tuần tiếp theo mà không hoàn trả phí xe buýt. Học sinh bị ngừng cung cấp dịch vụ xe buýt lần 3 sẽ không được đăng ký dịch vụ xe buýt vào thời gian tiếp theo / Students cycling to school must comply with the Road Traffic laws and obey the rules instructed by Supervisor and Driver. Any serious violating action (swearing, bullying, fighting, quarrelling…) will be recorded in the minutes by the Supervisor, and students have to accept punishment as the School regulations. The harshest fine is not allowed to be picked up by the school bus for 1 week without a refund. Students being prevented from using the service for the third time will not be allowed to register for the school bus after then.

Để hoàn thiện bộ hồ sơ nhập học, quý phụ huynh vui lòng hoàn thiện các form và đọc kỹ Biên bản trao đổi trước nhập học tại đây

Tải xuống

thông tin liên hệ

Trường PTLC Olympia

Khu đô thị mới Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội

tuyensinh@theolympiaschools.edu.vn

093 4525889

Học phí

Quý Phụ huynh quan tâm đến học phí của trường PTLC Olympia có thể tham khảo tại đây .

Mời quý phụ huynh ghi danh trước ngày 15/1/2022 để nhận được chính sách ưu đãi bao gồm

Miễn phí ghi danh

Tặng set đồng phục trị giá: 3.000.000đ

Tặng set đồng phục trị giá: 3.000.000đ

Cơ sở vật chất

Mời quý phụ huynh tham quan cơ sở vật chất Olympia qua video